Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Văn
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PPCT TOÁN 6- NĂM HỌC 2019-2020
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2019- 2020
|
Cả năm 140 tiết |
Số học 111 tiết |
Hình học 29 tiết |
|
Học kì 1: 19 tuần (72 tiết) |
58 tiết |
14 tiết |
|
Học kì 2: 18 tuần ( 68 tiết) |
53 tiết |
15 tiết |
I. SỐ HỌC
|
Chương |
Tiết |
Nội dung |
|
Chương I:
Ôn tập và
bổ túc về
số tự
nhiên
(38 tiết) |
1 |
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp. |
|
2 |
§2. Tập hợp các số tự nhiên |
|
|
3 |
§3. Ghi số tự nhiên. |
|
|
4 |
§4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con. |
|
|
5 |
Luyện tập. |
|
|
6 |
§5. Phép cộng và phép nhân. |
|
|
7 |
Luyện tập. |
|
|
8 |
§6. Phép trừ và phép chia. |
|
|
9 |
Luyện tập. |
|
|
10 |
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số. |
|
|
11 |
Luyện tập. |
|
|
12 |
§8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số. |
|
|
13 |
§9. Thứ tự thực hiện các phép tính. |
|
|
14,15 |
Luyện tập |
|
|
16 |
Kiểm tra (1 tiết). |
|
|
17 |
§10. Tính chất chia hết của một tổng. |
|
|
18 |
§11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. |
|
|
19 |
Luyện tập. |
|
|
20 |
§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9. |
|
|
21 |
Luyện tập |
|
|
22 |
§13. Ước và bội. |
|
|
23 |
§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố. |
|
|
24 |
Luyện tập |
|
|
25 |
§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. |
|
|
26, 27 |
Luyện tập. |
|
|
28 |
§16. Ước chung và bội chung. |
|
|
29 |
Luyện tập |
|
|
30, 31 |
§17. Ước chung lớn nhất. |
|
|
32 |
Luyện tập. |
|
|
33 |
§18. Bội chung nhỏ nhất |
|
|
34, 35 |
Luyện tập |
|
|
36, 37 |
Ôn tập chương I. |
|
|
38 |
Kiểm tra chương I (1 tiết). |
|
|
Chương 2:
Số Nguyên (30 tiết) |
39 |
§1. Làm quen với số nguyên âm. |
|
40 |
§2. Tập hợp các số nguyên |
|
|
41 |
§3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên - Bài tập. |
|
|
42 |
Luyện tập |
|
|
43 |
§4. Cộng hai số nguyên cùng dấu |
|
|
44 |
§5. Cộng hai số nguyên khác dấu. |
|
|
45, 46 |
Luyện tập. |
|
|
47 |
§6. Tính chất của phép cộng các số nguyên. |
|
|
48 |
Luyện tập. |
|
|
49 |
§7. Phép trừ hai số nguyên. |
|
|
50 |
Luyện tập |
|
|
51 |
§8. Quy tắc dấu ngoặc |
|
|
52 |
§9. Quy tắc chuyển vế. |
|
|
53 |
Luyện tập. |
|
|
54,55 |
Ôn tập học kỳ 1 |
|
|
56, 57 |
Kiểm tra học kỳ 1 ( SH và HH) |
|
|
58 |
Trả bài kiểm tra học kỳ 1 |
|
|
59 |
§10. Nhân hai số nguyên khác dấu |
|
|
60 |
§11. Nhân hai số nguyên cùng dấu. |
|
|
61 |
Luyện tập. |
|
|
62 |
§12. Tính chất của phép nhân. |
|
|
63 |
Luyện tập |
|
|
64 |
§13. Bội và ước của một số nguyên. |
|
|
65 |
Luyện tập |
|
|
66,67 |
Ôn tập chương II. |
|
|
68 |
Kiểm tra chương II (1 tiết). |
|
|
Chương 3:
Phân Số
(43 tiết) |
69 |
§1. Mở rộng khái niệm phân số. |
|
70 |
§2. Phân số bằng nhau. |
|
|
71 |
§3. Tính chất cơ bản của phân số. |
|
|
72 |
§4. Rút gọn phân số. |
|
|
73,74 |
Luyện tập. |
|
|
75 |
§5. Quy đồng mẫu nhiều phân số. |
|
|
76, 77 |
Luyện tập |
|
|
78 |
§6. So sánh phân số. |
|
|
79 |
§7. Phép cộng phân số. |
|
|
80 |
Luyện tập. |
|
|
81 |
§8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số |
|
|
82 |
Luyện tập |
|
|
83 |
§9. Phép trừ phân số. |
|
|
84, 85 |
Luyện tập. |
|
|
86 |
§10. Phép nhân phân số |
|
|
87 |
§11. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số |
|
|
88 |
Luyện tập |
|
|
89 |
§12. Phép chia phân số |
|
|
90 |
Luyện tập |
|
|
91 |
§13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm. |
|
|
92 |
Luyện tập. |
|
|
93, 94 |
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân. |
|
|
95 |
Kiểm tra (1 tiết). |
|
|
96 |
§14. Tìm giá trị phân số của một số cho trước |
|
|
97 |
Luyện tập. |
|
|
98 |
§15. Tìm một số biết giá trị một phân số của nó. |
|
|
99 |
Luyện tập. |
|
|
100 |
§16. Tìm tỉ số của hai số. |
|
|
101 |
Luyện tập. |
|
|
102 |
§17. Biểu đồ phần trăm |
|
|
103 |
Luyện tập. |
|
|
104,105 |
Ôn tập chương III |
|
|
106,107, 108 |
Ôn tập cuối năm |
|
|
109,110 |
Kiểm tra cuối năm (SH và HH) |
|
|
111 |
Trả bài kiểm tra cuối năm |
II - HÌNH HỌC
|
Chương |
Tiết |
Nội dung |
|
|
Chương I
Đoạn thẳng (14 tiết) |
1 |
§1. Điểm. Đường thẳng |
|
|
2 |
§2. Ba điểm thẳng hàng |
||
|
3 |
§3. Đường thẳng đi qua hai điểm |
||
|
4 |
§4. Thực hành trồng cây thẳng hàng |
||
|
5 |
§5. Tia |
||
|
6 |
§6. Đoạn thẳng |
||
|
7 |
§7. Độ dài đoạn thẳng |
||
|
8 |
§8. Khi nào thì AM + MB = AB? |
||
|
9 |
Luyện tập |
||
|
10 |
§9. Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài |
||
|
11 |
§10. Trung điểm của đoạn thẳng |
||
|
12-13 |
Ôn tập chương I. |
||
|
14 |
Kiểm tra chương I (1 tiết) |
||
|
Chương II
Góc (15 tiết) |
15 |
§1. Nửa mặt phẳng |
|
|
16 |
§2. Góc |
||
|
17 |
§3. Số đo góc |
||
|
18 |
§5. Vẽ góc cho biết số đo |
||
|
19 |
Luyện tập |
||
|
20 |
§4. .Khi nào thì |
||
|
21 |
Luyện tập |
||
|
22 |
§6. Tia phân giác của góc |
||
|
23-24 |
Luyện tập |
||
|
25 |
§8. Đường tròn |
||
|
26 |
§9. Tam giác |
||
|
27,28 |
Ôn tập chương II. |
||
|
29 |
Kiểm tra chương II (1 tiết) |
III. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG
1. Số học
|
TT |
Chương |
Bài |
Nội dung điều chỉnh |
|
1 |
II |
§5. Cộng hai số nguyên khác dấu ( tr.76) |
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số. Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được). Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được. Ví dụ: Tìm . Bước 1: . Bước 2: . Bước 3: Kết quả là . Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau: ; . |
|
2 |
III |
§4. Rút gọn phân số (tr14) |
Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản. |
|
3 |
§15. Tìm một số biết giá trị phân số của nó (tr.54) |
Thay từ “của nó” trong đầu bài và quy tắc ở mục 2, bằng từ “của số đó”. |
|
|
4 |
?1 và bài tập 126,127: Thay từ “của nó” trong phần dẫn bằng từ “của số đó”. |
||
|
5 |
§17. Biểu đồ phần trăm (tr. 60, 61) |
Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông. Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt. |
2. HÌNH HỌC
|
TT |
Chương |
Bài |
Nội dung điều chỉnh |
||||
|
1 |
II |
§4. Khi nào thì
§5. Vẽ góc biết số đo. (tr.80-83) |
Dạy bài §5.Vẽ góc biết số đo trước bài §4.Khi nào thì
GV hướng dẫn HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học.
|
IV. CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO
|
TT |
Nội dung |
Số tiết |
Ghi chú |
|
1 |
Dãy số tự nhiên viết theo quy luật |
4 |
Chủ đề Đại số
Chủ đề Hình học |
|
2 |
So sánh hai luỹ thừa |
4 |
|
|
3 |
Tìm chữ số tận cùng của một luỹ thừa |
4 |
|
|
4 |
Các vấn đề nâng cao về tính chia hết, ước và bội |
4 |
|
|
5 |
Một số dạng bài tập về số nguyên tố |
4 |
|
|
6 |
So sánh hai phân số |
4 |
|
|
7 |
Dãy các phân số viết theo quy luật |
4 |
|
|
8 |
Một số phương pháp giải toán số học |
4 |
|
|
9 |
Tính số điểm, số đường thẳng số đoạn thẳng |
4 |
|
|
10 |
Tính số đo góc. |
4 |
Nguyễn Đình Hải @ 12:13 10/11/2019
Số lượt xem: 21
Các ý kiến mới nhất