Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Văn
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
SÔ LIỆU 19-20
Số liệu cần nhớ năm học: 2019-2020
I. Học sinh:
|
Lớp |
Sĩ số đầu năm |
Thay đổi |
|
6A1 |
39/39 |
|
|
6A2 |
39/40 |
6A2: 39/40 bỏ 1 Trịnh Xuân Tuấn- 6A2 – xóm 3( Hk2 2019-2020) con ông Trịnh Xuân Sửu- Nguyễn Thị Bình Đặc biệt: Nơi khác đến, bố ko bình thường Bố hay say cố chấp, ko muốn cho con đi học? |
|
6A3 |
34/35 |
6A3: 34/35 giảm 1 Nguyễn Nhữ Anh Tuấn 6A3 đi ngày 28/10 THCS Hà Huy Tập- HChâu Đức- Bà Rịa Vũng Tàu |
|
6A4 |
37 |
6a4: 37/37 |
|
6A5 |
36 |
6a5: 36/36 |
|
Tổng k6 |
|
Tổng khối 6: 187 -2 =185 ( bỏ 1 + chuyển đi 1) |
|
7A1 |
36 |
7A1: 36/36 |
|
7A2 |
36/37 |
7A2: 36/37 Bỏ Nguyễn Thị Ngọc Ánh – Ô Hòa- Bà Khoa xóm 8 + 9 học 7A2 ko vào học từ đầu năm Theo bố mẹ vào Nam- Gđ hoàn cảnh, đông con cho là chuyển đi |
|
7A3 |
37/38 |
7A3: 37/38 giảm 1 Ng Thị Kim Anh 7A3 đi ngày 28/10 THCS Hà Huy Tập- HChâu Đức- Bà Rịa Vũng Tàu |
|
7A4 |
38 |
7A4 38/38 |
|
7A5 |
37/38 |
7A5: 37/38 Nguyễn Thị Mơ -7A5 Bỏ -Xóm 23 ( Hk2 2019-2020) Con ông Nguyễn Văn Đức- Phạm Thị Ngọc Bố đi làm thuê – bắt con nghỉ học ko Cho ở nhà với mẹ
|
|
Tổng k7 |
|
Tổng khối 7: 187 -3 =184 ( bỏ 2 + chuyển đi 1 ) |
|
8A1 |
38/39 |
8a1: 38/39 đến đầu năm sang HK2 Chuyển đi THCS Diễn Thọ - D Châu -NA |
|
8A2 |
37 |
|
|
8A3 |
39 |
|
|
8A4 |
37 |
|
|
8A5 |
38 |
|
|
Tổng k8 |
|
Tổng khối 8: 190 -1 =189 ( chuyển đi 1 ) |
|
9A1 |
43 |
|
|
9A2 |
44 |
|
|
9A3 |
42/44 |
9a3: 42/44 1/ Trương Văn Thao 9A3 – Bỏ HK1 khoảng tháng 10 Con Ông Trương Văn Phước- Bà Trương Thị Lành X11+12: Học yếu, bố ko quan tâm bỏ học đi chơi theo bạn bè 2/Trương Văn Lệ - 9A3- X24 Con ông Trương Văn Tự- Nguyễn Thị Hường - Chết- Thắt cổ ( HK2- 2019-2020) |
|
9A4 |
43/44 |
9a4: 43/44 Trương Văn Phước 9A4 – Bỏ HK1 Con Ông Trương Văn Thân- Đâu Thị Châu – X24- Học yếu- Bỏ học đi Nam |
|
Tổng k9 |
|
Tổng khối 9: 175-3 =172 ( Bỏ 2 + chết 1) |
|
Tổng |
|
TỔNG: 739 -9 = 730 ( Bỏ 5 + chết 1 + chuyển đi 3) |
|
TT |
Mục |
Số liệu |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Duy trì sĩ số trong năm |
Đầu năm: K6789 = 187+187+190+175 = 739 Cuối năm: K6789 = 185+184+189 +172 ( Bỏ 5 + chết 1+ Chuyển đi 3) |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Bỏ học |
5 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Chuyển đi |
3
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Chuyển đến |
Chuyển đến đầu năm nên không tính trong năm nữa. |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Khuyết tật |
Danh sách HS khuyết tật năm học 2019-2020 1. Nguyễn ĐÌnh tài 7A5, 2. Trương Thị Hằng 7A4, 3. Trương Văn Quân 7A2, 4. Nguyễn Thị Nhân 9A2 5. Trần Hữu Lương 6A3 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Lên lớp |
730 -3 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Ở lại |
3 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Lớp 6 vào |
187/187 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
9 |
TN lớp 9 |
170/172 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Thi vào lớp 10 |
140 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Nghề + Bổ túc |
10+8 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
12 |
HSG Huyện lớp 9 |
6 : Lí 1+ Văn 1 + Sử 1 + Địa 1+ GDCD 2 4 em lọt vào thi Tỉnh: Văn 1+Sử 1+ GDCD 2 ( H Thương, Hương, Duyên, Xuân) |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Hội khoẻ PĐ |
Cấp tỉnh: 1 giải 3 Điền kinh ( Hương Trang) Cấp Huyện: Hội khoẻ phù đổng: 28 em (10 giải Nhất; 8 giải Nhì và 10 giải Ba) |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
14 |
HSG Huyện 678 |
Không thi |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
15 |
ST KHKT |
1 Giải KK |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
16 |
HL+ HK Cả năm |
G-K-TB-Y: 10.19% - 51,38% - 36,5%-1,79% T-K-TB: 74,52%-20,52% - 4,96% |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I. Giáo viên:
|
TT |
Mục |
Số liệu |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Tổng số GV |
1/ Tổng số CBGVNV: 43 = Cơ hữu 29 + Tăng cường 9 + Hợp đồng 5 ( Chưa tính cô Hồ Thị Sâm HĐ bổ sung cho môn tiếng anh)
2/ Tính riêng giáo viên: 43- 6 = 37( đủ) Trong đó: Đại học: 33 Cao Đẳng: 3 ( Quế + Hậu + Liên) 3/ Đảng viên: 16 4/ Tổ KHTN: 20 + Tổ XH: 23 ( V Hải KT không thuộc tổ nào) 5/ Đoàn TN 10: BCH ( Lí+ Công+ vi) Phụ lục GV tăng cường:
Phụ lục GV Hợp đồng:
Phụ lục GVCN:
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Tổ văn phòng |
4 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Đảng viên |
17 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
GVDG cấp trường |
22 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
GVDG Huyện |
8gv ( qua vòng SKKN và lí thuyết còn lại do Covid19 nên dừng) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
GVDG Tỉnh |
1 Bảo lưu ( Trung) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
SKKN bậc 2 |
26 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
SKKN bậc 3 |
7 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
SKKN bậc 4 |
1 Nguyễn Quang TRung |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
-CSTĐ CCS -Thủ tướng Tặng bằng khen |
- Chiến sĩ thi đua cấp CS: 4 đ/c Thuần, Dương anh, Tuân, Xuân - TT CP tặng bằng khen: Trung
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
CT tặng giấy khen |
- UBND huyện tặng Giấy khen: 4 đ/c M Anh, Quyên, Trung, Hồ |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
LĐTT |
- Lao động Tiên tiến: 27/29 đ/c (93,1%);
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Hoàn thành nhiệm vụ |
( Vân + Bình vi phạm ngày công) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
Chuẩn Nghề nghiệp |
* Đánh giá phân loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp( xếp cho gv cơ hữu): Quản lí( HT+PH: Tốt 2/2 chiếm 100% ( xếp cho gv cơ hữu) Giáo viên: Tốt 8/23 chiếm Khá: 13/23 chiếm Đạt 2/23 ( Bình + Hậu) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
XL Viên chức |
+ Công chức quản lý (Hiệu trưởng): Hoàn thành tốt nhiệm vụ; + Viên chức quản lý (P. Hiệu trưởng): Hoàn thành tốt nhiệm vụ; + Viên chức (GV, NV): loại HTXSNV: 8/27 chiếm 29.6 %; loại HTTNV: 15/27 chiếm 63%; Loại HTNV: 2/27 chiếm 7.4% 27 = 23 GV cơ hữu + 4 THC |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
Danh hiệu tập thể |
Trường đạt Tiên tiến cấp huyện; CĐ - Đoàn đội đạt Vững mạnh
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Bổ sung |
|
|
DANH SÁCH CBGVNV TRONG NĂM
|
1 |
Nguyễn Đình Hải |
THC |
0987818432 |
19/05/1980 |
Nam |
x |
|
x |
5/12/2005 |
|
2 |
Nguyễn Công Sơn |
THC |
0976236259 |
02/02/1978 |
Nam |
x |
|
x |
6/10/2000 |
|
3 |
Nguyễn Văn Hải |
THC |
0987836304 |
17/09/1969 |
Nam |
|
|
x |
|
|
4 |
Ngô Thị Hồng Nhung |
THC |
0911524737 |
20/10/1986 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
5 |
Hoàng Thị Tú Vân |
THC |
0978722751 |
02/08/1989 |
Nữ |
x |
|
|
|
|
6 |
Lê Thị Vi |
THC |
0915035076 |
15/09/1988 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
7 |
Đặng Thùy Dương |
Cơ hữu |
0949106541 |
08/06/1984 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
8 |
Hoàng Văn Quế |
Cơ hữu |
0979930407 |
07/09/1979 |
Nam |
|
x |
x |
|
|
9 |
Cao Văn Yên |
Cơ hữu |
0987391418 |
01/12/1979 |
Nam |
|
x |
x |
5/12/2005 |
|
10 |
Lê Thị Thanh Hà |
Cơ hữu |
0989627375 |
17/05/1988 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
11 |
Phạm Thanh Bình |
Cơ hữu |
0389294365 |
01/08/1982 |
Nam |
|
x |
x |
17/8/2009 |
|
12 |
Phùng Thanh Xuân |
Cơ hữu |
0948624216 |
14/02/1983 |
Nữ |
|
x |
x |
|
|
13 |
Thái Thị Mai Anh |
Cơ hữu |
0915031848 |
23/08/1978 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
14 |
Đinh Thị Quyên |
Cơ hữu |
0329664525 |
20/06/1980 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
15 |
Trần Văn Đông |
Cơ hữu |
0392674832 |
07/12/1981 |
Nam |
|
x |
x |
|
|
16 |
Phạm Đức Hồ |
Cơ hữu |
0947686526 |
24/01/1978 |
Nam |
|
x |
x |
25/02/2009 |
|
17 |
Sầm Khánh Hòa |
Cơ hữu |
0974987712 |
27/07/1982 |
Nữ |
|
x |
x |
|
|
18 |
Trần Thục Oanh |
Cơ hữu |
0367547628 |
20/09/1984 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
19 |
Trương Thị Dương |
Cơ hữu |
0399024904 |
14/06/1989 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
20 |
Đinh Thị Hiếu |
Cơ hữu |
0964558983 |
02/10/1983 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
21 |
Nguyễn Quang Trung |
Cơ hữu |
0937929567 |
13/11/1982 |
Nam |
x |
|
x |
30/04/2006 |
|
22 |
Hoàng Phúc Tuân |
Cơ hữu |
0982547883 |
28/03/1983 |
Nam |
x |
|
x |
|
|
23 |
Nguyễn Thị Tuyết |
Cơ hữu |
0978440992 |
10/08/1983 |
Nữ |
x |
|
|
|
|
24 |
Nguyễn Văn Hưng |
Nghi Văn |
0974236548 |
01/04/1982 |
Nam |
|
|
|
|
|
25 |
Nguyễn Trường Giang |
Cơ hữu |
0988820839 |
19/01/1979 |
Nam |
x |
|
x |
30/09/2003 |
|
26 |
Ngũ Trung Hậu |
Cơ hữu |
0972760777 |
26/7/1985 |
Nam |
x |
|
|
|
|
27 |
Nguyễn Thị DungS |
Cơ hữu |
0968249206 |
06/10/1978 |
Nữ |
x |
|
x |
10/10/2010 |
|
28 |
Nguyễn Văn Thuần |
Cơ hữu |
0971316589 |
10/10/1978 |
Nam |
x |
|
x |
12/17/2007 |
|
29 |
Thái Văn Quý |
Cơ hữu |
0976332481 |
05/7/1983 |
Nam |
x |
|
x |
|
|
30 |
Bùi Thị Phượng |
TC |
0389222005 |
10/4/1975 |
Nữ |
|
x |
|
10/1/2006 |
|
31 |
Trần Thị Vân Anh |
TC |
0946725048 |
22/12/1972 |
Nữ |
|
x |
|
9/2000 |
|
40 |
Ng Thị Linh Nhâm |
TC |
0963166780 |
11/5/1980 |
Nữ |
|
x |
|
5/19/2007 |
|
40 |
Nguyễn Quyết Thắng |
TC |
0974021979 |
3/11/1979 |
Nam |
|
x |
|
4/26/2004 |
|
42 |
Lê Thị Thu |
TC |
0964516225 |
20/3/76 |
Nữ |
x |
|
|
|
|
42 |
Ng Thị Thanh Sơn |
TC |
0978304833 |
20/5/77 |
Nữ |
x |
|
|
3/26/2008 |
|
42 |
Đào Nguyên Văn |
TC |
0984468507 |
12/6/1977 |
Nam |
x |
|
|
3/11/2004 |
|
42 |
Lê Thị Phương Thảo |
TC |
0977623515 |
|
Nữ |
x |
|
|
|
|
42 |
Phan Tất Hùng |
TC |
0985175999 |
6/1/1969 |
Nam |
x |
|
|
01/01/1996 |
|
39 |
Ngô Thị Mỹ Đoan |
HĐ |
086599050 |
5/11/1989 |
Nữ |
|
x |
|
|
|
40 |
Nguyễn Thị Liên |
HĐ |
0383659851 |
10/01/1987 |
Nữ |
|
x |
|
11/27/2013 |
|
41 |
Hồ Thị Sâm |
HĐ |
0965616031 |
|
Nữ |
|
x |
|
|
|
42 |
Đinh Thị Lý |
HĐ |
0927226440 |
13/1/1987 |
Nữ |
x |
|
|
9/2013 |
|
43 |
Dương Hồng Công |
HĐ |
0989166509 |
24/03/1995 |
Nữ |
x |
|
|
2017 |
|
44 |
Nguyễn Thị DungH |
HĐ |
0375066456 |
|
Nữ |
x |
|
|
2018 |
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
* Tống số CBGVNV 43 = ĐH38 + CĐ5 = Nam nữ 18-25
* Riêng Gv: 37 = ( Đại học 34 + CĐ 3 Quế, Hậu, Liên )
* Đảng viên: 16
* Đoàn: 12
* Tổ TN 20
* Tổ XH 23 ( Kế toán không tính)
* Hồ thị Sâm HĐ Tiếng anh bổ sung vào tháng 10 do 3 GV quá ít và Thầy Thắng học chính trị- HĐ theo tiết/40 000đ/tiết Lương này lấy từ 5HĐ còn lại (5HĐ này trừ tiết)
Nguyễn Đình Hải @ 22:05 31/03/2021
Số lượt xem: 34
- Lịch học (19/04/20)
- BCTổng kết NH 2018-2019 và phương hướng 2019-2020 (25/11/19)
- HỌP HỘI ĐỒNG THÁNG 11 (10/11/19)
- HỌP HỘI ĐỒNG THÁNG 10 (10/11/19)
- HỌP HỘI ĐỒNG THÁNG 9 (10/11/19)
Các ý kiến mới nhất