Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 6

    Menu chức năng 7

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Văn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án tổng hợp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:58' 01-07-2019
    Dung lượng: 32.6 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    Đề cương kiểm tra học kỳ 1- Vật lí 8
    Các công thức cần nhớ:
    CT
    Tên
    Công thức
    Đại lượng và đơn vị
    Ví dụ dễ hiểu
    
    1
    Công thức giữa trọng lượng và khối lượng
    

    Suy ra:
    m =P/10
    P là trọng lượng ( N)
    m là khối lượng (Kg)
    Ví dụ 1: 1,5 Kg thịt Lợn có trọng lượng bằng bao nhiêu?
    (Trả lời: m =1,5kg => P =10.m =1,5.10 =15N
    Ví dụ 2: Một quả Mít có trọng lượng 43 N. Hỏi quả mít đó nặn bao nhiêu Kg?
    ( P = 43N => m=P/10 = 43:10 =4,3 Kg
    
    2
    Công thức về khối lượng riêng
    𝐷
    𝑚
    𝑣


    Suy ra:
    m=D.v
    v=m:D

    m là khối lượng (Kg)
    v là thể tích (m3)
    D là KLR (Kg/m3)
    Ví dụ: 1 m3 nước nặng 1000Kg nên KLR:
    Dnước= 1000Kg/m3
    Theo em 700 lít nước nặng bao nhiêu Kg?
    ( Ta có Đổi 700 lít = 700dm3= 0,7m3
    Tính m = D.v = 1000.0,7 =700Kg nước.
    Công thức KLR một số chất:
    Sắt: D = 7800 (kg/m3); Nhôm: 2700 (kg/m3); 3Đồng: 8900 (kg/m3); Vàng:19300 (kg/m3); Rượu- Dầu: 800 (kg/m3); Nước biển: 1030 (kg/m3)
    
    3
    Công thức về trọng lượng riêng
    𝑑
    𝑝
    𝑣

    Suy ra:
    p =d.v
    v=p:d
    p là khối lượng (N)
    v là thể tích (m3)
    p là TLR (N/m3)
    Chú ý: Trọng lượng riêng gấp 10 lần Khối lượng riêng: d =10.D
    ví dụ: Rượu có trọng lượng riêng 8000N/m3
    
    4
    Áp suất chất rắn
    
    Suy ra:
    F=p.s
    S=F:p
    p: áp suất ( N/m2 =Pa)
    F: áp lực ( N )
    S: diện tích bị ép ( m2 )
    Ví dụ: Áp lực F =50N, p = 100 N/m2. Tính S=?
    Giải: Ta có S=F:p =50:100 =0,5 m2.
    
    5
    Áp suất chất lỏng
    
    Suy ra:
    d= p:h
    h=p:d
    d: TLR của chấtlỏng( N/m3
    h: chiều cao của cột chất lỏng( m )

    Ví dụ: Một bình cao 500 cm chứa đầy dầu. tính áp suất của dầu tác dụng lên đáy bình? Biết d = 8000N/m3.
    Giải: Đổi 500cm = 5m
    Ta có P = d.h = 8000.5 = 40000 (pa)
    
    6
    Công thức máy nén thủy lực
    
    
    F1, F2: áp lực lên các pit-tông (N)
    S1, S2: diện tích các pit-tông (m2)
    
    
    7
    
    Lực đẩy Ác si mét
    
    Suy ra:
    d= F:v
    v=F:d
    FA: lực đẩy Acsimet ( N )
    d: TLR chất lỏng ( N/m3 )
    V: thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ ( m3 )
    
    
    8
    Sự nổi
    -Vật nổi
    -Vật lơ lửng
    -Vật chìm
    P< FA
    P= FA
    P> FA
    Chú ý:
    dvdv=dcl thì vật lơ lửng
    dv>dcl thì vật chìm
    
    Bài tập:
    Một bình tiết diện đều cao 1,5m chứa đầy nước.
    Tính áp suất của nước gây ra tại điểm A ở thành bình cách đáy 60cm.
    Người ta đổ đi 1/3 nước trong bình và thay vào bằng dầu. Hãy tính áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình. Biết trọng lượng riêng của nước và dầu lần lượt là 10000N/m3 và 8000N/m3.
    Một máy nén thủy lực dung để nâng giữ một ô tô. Diện tích của pittông nhỏ là 1,5cm2, diện tích của pittông lớn là 140 cm2. Khi tác dụng lên pittông nhỏ một lực 240N thì lực do pittông lớn tác dụng lên ô tô là bao nhiêu?
    Một người có khối lượng 52 kg đang đứng trên sàn. Diện tích tiếp xúc của một bàn chân lên sàn là 200 cm2.
    Tính áp suất của người đứng hai chân lên sàn?
    Trình bày 2 cách để áp suất của người này tăng gấp đôi?
    Một vật
     
    Gửi ý kiến