Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 6

    Menu chức năng 7

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Văn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HSG HUYỆN LỚP 9- 1920

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:40' 10-11-2019
    Dung lượng: 114.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN NGHI LỘC "BẢNG GHI TÊN, GHI ĐIỂM"
    PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2019 - 2020


    TT Phòng thi SBD Họ và tên Ngày sinh Môn thi Trường THCS Điểm Ghi chú
    1 1 01 Nguyễn Đăng An 07/06/2005 Vật lí Nghi Mỹ 10.25
    2 1 02 Nguyễn Huy An 24/06/2005 Sinh học Nghi Thái 13.50
    3 1 03 Nguyễn Văn An 03/08/2005 Vật lí Nghi Phong 8.50
    4 1 04 Chu Thị Mai Anh 06/10/2005 Lịch sử Quán Hành 17.00
    5 1 05 Dương Tú Anh 18/05/2005 Sinh học Nghi Hoa 10.75
    6 1 06 Đặng Thị Hiền Anh 26/03/2005 Lịch sử Nghi Kiều 12.50
    7 1 07 Hoàng Thị Vân Anh 11/03/2005 Hóa học Nghi Xuân 8.00
    8 1 08 Lương Thị Hoàng Anh 07/09/2005 Tiếng Anh Phúc Thọ 9.00
    9 1 09 Ngô Quỳnh Anh 07/12/2005 Lịch sử Nghi Hoa 10.00
    10 1 10 Ngô Thị Lan Anh 24/07/2005 Lịch sử Nghi Mỹ 12.50
    11 1 11 Nguyễn Đình Anh 16/04/2005 Vật lí Nghi Lâm 10.00
    12 1 12 Nguyễn Đức Anh 17/09/2005 Hóa học Tiến Thiết 7.50
    13 1 13 Nguyễn Mai Anh 27/02/2005 Tiếng Anh Nghi Xuân 13.28
    14 1 14 Nguyễn Thị Hoài Anh 14/10/2006 Tiếng Anh Nghi Xá 14.14
    15 1 15 Nguyễn Thị Hồng Anh 20/12/2005 Lịch sử Nghi Yên 11.50
    16 1 16 Nguyễn Thị Phương Anh 7/30/2005 Tiếng Anh Nghi Vạn 12.71
    17 1 17 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 08/04/2005 Tiếng Anh Nghi Long 11.28
    18 1 18 Nguyễn Thị Vân Anh 09/03/2005 Lịch sử Tiến Thiết 8.25
    19 1 19 Nguyễn Trọng Nhật Anh 05/12/2005 Tiếng Anh Nghi Mỹ 10.28
    20 1 20 Trần Tú Anh 11/11/2005 Tiếng Anh Hưng Đồng 12.57
    21 1 21 Trương Thị Thảo Anh 22/11/2005 Lịch sử Nghi Phong 5.25
    22 1 22 Trương Tú Anh 01/05/2005 Tiếng Anh Nghi Công 14.42
    23 1 23 Vương Thị Thuý Anh 15/12/2005 Sinh học Nghi Thái 9.00
    24 1 24 Trần Thị Ngọc Ánh 11/01/2005 Lịch sử Nghi Thái 13.25
    25 2 25 Nguyễn Công Trí Bảo 26/03/2005 Tiếng Anh Nghi Xuân 14.14
    26 2 26 Lê Công Bằng 20/04/2005 Hóa học Nghi Trung 9.25
    27 2 27 Nguyễn Khánh Châu 07/01/2005 Hóa học Nghi Trung 12.50
    28 2 28 Trần Lê Thảo Chi 8/9/2005 Tiếng Anh Quán Hành 12.28
    29 2 29 Nguyễn Xuân Chiến 21/06/2005 Vật lí Nghi Thái 12.00
    30 2 30 Đặng Hạnh Dung 09/03/2005 Lịch sử Nghi Thuận 8.00
    31 2 31 Đậu Quốc Dũng 29/03/2005 Vật lí Nghi Kiều 9.00
    32 2 32 Hoàng Tiến Dũng 23/04/2005 Lịch sử Nghi Xá 14.00
    33 2 33 Phạm Quốc Dũng 7/12/2005 Vật lí Nghi Vạn 6.00
    34 2 34 Lương Hải Duy 06/12/2005 Lịch sử Nghi Lâm 12.00
    35 2 35 Nguyễn Hoàng Duy 21/06/2005 Hóa học Nghi Trung 12.75
    36 2 36 Nguyễn Hoàng Duy 06/03/2005 Lịch sử Quán Hành 16.25
    37 2 37 Bạch Thị Duyên 24/02/2005 Lịch sử Nghi Phong 7.75
    38 2 38 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 13/03/2005 Tiếng Anh Nghi Thái 9.42
    39 2 39 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 21/10/2005 Vật lí Nghi Công 10.50
    40 2 40 Trần Thị Mỹ Duyên 07/03/2005 Tiếng Anh Nghi Xá 11.71
    41 2 41 Hoàng Thị Khánh Dương 05/02/2005 Tiếng Anh Khánh Hợp 9.71
    42 2 42 Hoàng Thị Thuỳ Dương 07/08/2005 Sinh học Quán Hành 8.50
    43 2 43 Phạm Thuỳ Dương 04/04/2005 Sinh học Quán Hành 10.25
    44 2 44 Trần Nhất Đại 13/04/2005 Hóa học Nghi Quang 10.00
    45 2 45 Hoàng Phú Đạt 11/09/2005 Vật lí Nghi Phương 10.25
    46 2 46 Hoàng Phúc Đạt 29/03/2005 Hóa học Nghi Mỹ 11.25
    47 2 47 Lê Thị Ngọc Điệp 14/02/2005 Sinh học Nghi Thuận 11.50
    48 2 48 Nguyễn Văn Điệp 24/03/2005 Tiếng Anh Tiến Thiết 13.71
    49 3 49 Nguyễn Hồng Đức 11/11/2005 Vật lí Nghi Hoa 8.00
    50 3 50 Nguyễn Thị Hương Giang 24/12/2005 Sinh học Khánh Hợp 7.00
    51 3 51 Nguyễn Thị Trà Giang 03/10/2005 Lịch sử Phúc Thọ 10.00
    52 3 52 Nguyễn Trường Giang 09/01/2005 Hóa học Nghi Thái 14.75
    53 3 53 Phan Văn Giáo 26/09/2005 Hóa học Nghi Văn 7.50
    54 3 54 Hoàng Thị Thu Hà 3/23/2005 Sinh học Nghi Vạn 10.00
    55 3 55 Lê Thị Thu Hà 05/07/2005 Lịch sử Thịnh Trường 13.75
    56 3 56 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 17/11/2005 Sinh học Phúc Thọ 11.50
    57 3 57 Nguyễn Thị Thúy Hằng 2/10/2005 Sinh học Nghi Thạch 5.50
    58 3 58 Nguyễn Thị Hậu 06/07/2005 Lịch sử Nghi Long 8.00
    59 3 59 Nguyễn Thị Hiền 27/04/2005 Sinh học Phúc Thọ 15.25
    60 3 60 Lê Hoàng Hiệp 20/12/2005 Hóa học Nghi Thuận 6.25
    61 3 61 Đặng Đức Hiếu 26/02/2005 Hóa học Quán Hành 12.25
    62 3 62 Lê Trí Hiếu 28/10/2005 Tiếng Anh Nghi Văn 10.00
    63 3 63 Nguyễn Thị Minh Hiếu 16/11/2005 Lịch sử Nghi Phong 9.50
    64 3 64 Nguyễn Trung Hiếu 14/02/2005 Hóa học Nghi Phong 8.00
    65 3 65 Nguyễn Thị Hòa 15/02/2005 Lịch sử Nghi Mỹ 11.00
    66 3 66 Vũ Thị Khánh Hòa 05/02/2005 Sinh học Nghi Hoa 11.00
    67 3 67 Trần Thị Thanh Hoài 27/06/2005 Sinh học Tiến Thiết 10.75
    68 3 68 Nguyễn Văn Hoàn 15/01/2005 Sinh học Phúc Thọ 13.50
    69 3 69 Nguyễn Quế Hoàng 18/01/2005 Vật lí Nghi Xuân 15.75
    70 3 70 Phạm Đinh Tiên Hoàng 04/11/2005 Vật lí Nghi Công 12.00
    71 3 71 Nguyễn Thị Thanh Huế 23/01/2005 Hóa học Quán Hành 15.25
    72 3 72 Hoàng Đình Phi Hùng 27/04/2005 Hóa học Nghi Lâ
     
    Gửi ý kiến