Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 6

    Menu chức năng 7

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Văn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TOÁN Đ HẢI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:04' 06-08-2019
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    Phần I TOÁN VỀ CĂN THỨC & RÚT GỌN BIỂU THỨC

    Lí thuyết bổ sung ngoài SGK:
    Với x,y > 0 ta có:




    1. Thực hiện phép tính chứa căn thức.
    1. Tính a.5 b. -4. c. 2
    d. e. g. 
    2. Làm mất căn ở mẫu:
    
    3. A =  B =
    C=  D= 
    4. Đưa các biểu thức sau về dạng bình phương.
    a)  b)  c)  d) 
    5. 
    ; 
    6. .  bằng hai cách.
    7. ;  ; 
    8.   H=
    
    9. Chứng minh rằng .
    10. A = B =  C =
    D=  E = 
    11. Chứng minh:
     
     ; 
    12. Rút gọn: c
    13. Phân tích thành nhân tử ( với x  0 )
    a)  b) x2 - 5 c) x - 4 d) 
    14. Chứng minh a) 
    b)  c) 
    15. Chứng minh số A =  là một số nguyên .
    16. Rút gọn các biểu thức sau
    a.  b. 
    c.  d. 
    e. 
    17. Đưa một thừa số vào trong dấu căn.

    18.Thực hiện phép tính.

    hiện phép tính.
    20. Thực hiện phép tính.

    21. Rút gọn biểu thức sau:
    
    22: Tính giá trị của biểu thức

    23. Bài toán So sánh.
    1. a.  b. c.  d.
    2.Cho  So sánh a với b, số nào lớn hơn ?
    3
    Dạng 2: Dạng toán tìm ĐK để căn thức có nghĩa:

    
    Bài toán So sánh.
    1. a.  b. c.  d.
    2.Cho  So sánh a với b, số nào lớn hơn ?
    3
    Dạng 4. Giải phương trình- Bất phương trình đơn giản.
    1. Giải các phương trình:
    a) 7x + 21 = 0 b) -2x + 14 = 0 c) 3x + 1 = 7x – 1 d) 15 - 8x = 9 - 5x
    e) (2x - 1)(x -2) = 0 g) (x - 3)(2x - 5)(3x + 9) =0 h) x2+ 3x =0 f) x.(x3)2 = x5
    m)n) p) 2x-1 = 16 q)(x -1)2 = 25
    2 ;  ; 
    3  
    4;  ;  ; 
    5.Tìm x, y, z biết rằng : .
    6; ;  ; 
    7;  ; 
    8;
    9. X3= 216 ; x3 = -64;
    10. Giải các phương trình, bất phương trình sau:
    a)  b)  c)  d) 
    11. Tìm giá trị của x  Z để các biểu thức sau có giá trị nguyên.
    a) ( với x  0) b)  ( với x  0) c)  ( với x  0 và x  4)
    HD: a)  b)  c) 
    Dạng 5. Rút gọn bểu thức căn thức chứa biến.
    1. P = 
    Tìm ĐKXĐ và rút gọn P b) Tìm x để p
    2. H =  .Tìm ĐKXĐ và rút gọn H

    3. P = 
    a.Tìm ĐKXĐ và rút gọn P b. Tìm x để p <0.

    4. P =  .Tìm ĐKXĐ và rút gọn P
    5. M = . Tìm ĐKXĐ và rút gọn M
    6. N =  .Rút gọn N.
    7. P =  Tìm ĐKXĐ và rút gọn P
    b. Tìm x sao cho P <0.
    8. K = 
    a.Tìm ĐKXĐ và rút gọn K b. Tính K sao cho x= 4+2.
    9. Cho biểu thức A = .
    a)Nêu ĐKXĐ và rút gọn A. b)
     
    Gửi ý kiến