Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nghi Văn
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
SÔ LIỆU 2021
Số liệu cần nhớ năm học: 2020-2021
I. Học sinh:
|
Lớp |
Sĩ số đầu năm |
GVCN |
Thay đổi- ghi chú |
|
6A1 |
41 |
Đinh Thị Lý |
40 + 1 chuyển về Quang Vũ |
|
6A2 |
35 |
Nguyễn Thị Việt Hà |
35 |
|
6A3 |
34 |
Ngô Thị Hồng Ly |
34 |
|
6A4 |
34 |
Lê Thị vinh |
34 |
|
6A5 |
36 |
Thái Thị Mai Anh |
..... |
|
Tổng k6 |
180 |
|
|
|
7A1 |
38 |
Hoàng Văn Quế |
Trang chuyển vào đầu năm |
|
7A2 |
36 |
Dương Hồng Công |
Bỏ 2 ( Phan Văn Hùng+ .......... Chuyển 1 Hoàng Khắc Anh = 36 |
|
7A3 |
35 |
Nguyễn Thị Liên |
Kỳ 2 thêm Quốc Khánh=35 |
|
7A4 |
36 |
Chế Thị Lài |
36/36 |
|
7A5 |
37 |
Cao Thị Chung |
..... |
|
Tổng k7 |
182 |
|
|
|
8A1 |
37 |
Nguyễn Thị Tuyết |
Đầu năm 36 sau thêm Mến = 37 |
|
8A2 |
33 |
Bùi Thị Thanh Tĩnh |
Bỏ Dũng = 33 |
|
8A3 |
36 |
Nguyễn Trung Thành |
Bỏ tây = 36 |
|
8A4 |
36 |
Trần Thị Ước |
Chuyển đi Anh Quân, Bỏ Bảo An = 36 |
|
8A5 |
36 |
Nguyễn Thị Nhung H |
37- 1 = 36 (Kiệt chuyển + tài nghỉ) |
|
Tổng k8 |
178 |
|
|
|
9A1 |
39 |
Hoàng Phúc Tuân |
|
|
9A2 |
37 |
Lê Thị Thanh Hà |
Có 1 chuyển về đầu năm Ng Đức Manh |
|
9A3 |
39 |
Sầm Khánh Hòa |
Đã thêm em Nam về từ anh Sơn |
|
9A4 |
36 |
Trịnh Thị Mùi |
Bỏ cao = 36 |
|
9a5 |
37 |
Ng Thị Dung |
Chuyển 1 nhật anh = 37 |
|
Tổng k9 |
188 |
|
|
|
Tổng |
728 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Mục |
Số liệu |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Duy trì sĩ số trong năm |
Đầu năm: K6789 = 187+187+190+175 = 739 Cuối năm: K6789 = 185+184+189 +172 ( Bỏ 5 + chết 1+ Chuyển đi 3) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Bỏ học |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Chuyển đi |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Chuyển đến |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Khuyết tật |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Lên lớp |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Ở lại |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Lớp 6 vào |
179 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
9 |
TN lớp 9 |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
10 |
Thi vào lớp 10 |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
11 |
Nghề + Bổ túc |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
12 |
HSG Huyện lớp 9 |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
13 |
Hội khoẻ PĐ |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
14 |
HSG Huyện 678 |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
15 |
ST KHKT |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
16 |
HL+ HK Cả năm |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
I. Giáo viên:
|
TT |
Mục |
Số liệu |
Ghi chú |
|
1 |
Tổng số GV |
|
|
|
2 |
Tổ văn phòng |
|
|
|
3 |
Đảng viên |
|
|
|
4 |
GVDG cấp trường |
|
|
|
5 |
GVDG Huyện |
|
|
|
6 |
GVDG Tỉnh |
|
|
|
7 |
SKKN bậc 2 |
|
|
|
8 |
SKKN bậc 3 |
|
|
|
9 |
SKKN bậc 4 |
|
|
|
10 |
-CSTĐ CCS -Thủ tướng Tặng bằng khen |
|
|
|
11 |
CT tặng giấy khen |
|
|
|
12 |
LĐTT |
|
|
|
13 |
Hoàn thành nhiệm vụ |
|
|
|
14 |
Chuẩn Nghề nghiệp |
|
|
|
15 |
XL Viên chức |
|
|
|
16 |
Danh hiệu tập thể |
|
|
|
|
Bổ sung |
|
|
DANH SÁCH CBGVNV VỀ SAU RẤT CẦN
|
TT |
|
Họ và tên |
Môn ĐT chính |
ĐH -CĐ |
|
|||
|
1 |
1 |
Nguyễn Đình Hải |
Toán- Lí |
|
|
|||
|
2 |
2 |
Nguyễn Công Sơn |
Toán- Lí |
|
|
|||
|
|
3 |
Trần trọng Mạnh |
Tin -TD |
|
Chuyển về tháng 12 |
|||
|
3 |
4 |
Nguyễn Văn Hải |
|
CĐ |
|
|||
|
4 |
5 |
Ngô Thị Hồng Nhung |
|
|
|
|||
|
5 |
6 |
Hoàng Thị Tú Vân |
|
CĐ? |
|
|||
|
6 |
1 |
Đặng Thùy Dương |
Văn - Sử |
|
|
|||
|
7 |
2 |
Hoàng Văn Quế |
Văn - Đội |
CĐ |
|
|||
|
8 |
3 |
Cao Văn Yên |
Văn - Đội |
|
|
|||
|
9 |
4 |
Lê Thị Thanh Hà |
Văn - Nhạc |
|
|
|||
|
10 |
5 |
Phạm Thanh Bình |
Văn - Sử |
|
|
|||
|
11 |
6 |
Phùng Thanh Xuân |
Văn - Sử |
|
|
|||
|
12 |
7 |
Thái Thị Mai Anh |
Văn - GDCD |
|
|
|||
|
13 |
8 |
Trần Văn Đông |
Sử |
|
|
|||
|
14 |
9 |
Sầm Khánh Hòa |
Địa |
|
|
|||
|
15 |
10 |
Trần Thục Oanh |
Địa Lí |
|
|
|||
|
16 |
11 |
Trương Thị Dương |
Anh |
|
|
|||
|
17 |
12 |
Đinh Thị Hiếu |
Nhạc |
|
|
|||
|
18 |
13 |
Ng Quang Trung |
Toán- Lí |
|
Chuyển đi tháng 12 |
|||
|
19 |
14 |
Hoàng Phúc Tuân |
Toán |
|
|
|||
|
20 |
15 |
Nguyễn Thị Tuyết |
Toán |
|
|
|||
|
21 |
16 |
Nguyễn Văn Hưng |
Toán -Tin |
|
|
|||
|
22 |
17 |
Nguyễn Trường Giang |
Lí |
|
|
|||
|
23 |
18 |
Ngũ Trung Hậu |
Sinh Hóa |
CĐ |
|
|||
|
24 |
19 |
Nguyễn Thị Dung |
Sinh |
|
|
|||
|
25 |
20 |
Nguyễn Văn Thuần |
TD- Đội |
|
|
|||
|
26 |
21 |
Thái Văn Quý |
TD- Đội |
|
|
|||
|
|
HỢP ĐỒNG |
|||||||
|
1 |
1 |
Đinh Thị Lý |
Toán- Lí |
|
|
|||
|
2 |
2 |
Nguyễn Thị Liên |
Văn -Sử |
CĐ |
|
|||
|
3 |
3 |
Nguyễn Thị Dung H |
Hóa |
|
Hết tháng 10 chuyển đi |
|||
|
4 |
4 |
Dương Hồng Công |
Sinh |
|
Tháng 10 về nghỉ sinh |
|||
|
5 |
5 |
Ngô Thị Hồng Ly |
Toán |
|
|
|||
|
6 |
6 |
Nguyễn Thị Việt Hà |
Toán |
|
|
|||
|
7 |
7 |
Nguyễn Thị Nhung |
Hóa |
|
|
|||
|
8 |
Ngọc Trang |
Tiếng Anh |
|
Tuần 24 HK2 22/2 |
||||
|
Tăng cường |
|
|||||||
|
TT |
|
Họ và tên |
Môn |
|
Trường cũ |
|||
|
1 |
1 |
Nguyễn Trung Thành |
Toán Lí |
|
THCS Thịnh Trường |
|||
|
2 |
2 |
Chế Thị Lài |
Toán |
|
THCS Thịnh Trường |
|||
|
3 |
3 |
Trịnh Thị Mùi |
Toán |
|
THCS Nghi Xá |
|||
|
4 |
4 |
Bùi Thị Thanh Tĩnh |
Văn |
|
THCS Thịnh Trường |
|||
|
5 |
5 |
Lê Thị Vinh |
Ngữ Văn |
|
THCS Nghi Phong |
|||
|
6 |
6 |
Vũ Thị Ngọc Anh |
Tiếng Anh |
|
THCS Nghi Phong |
|||
|
7 |
7 |
Lê Thị Thu Hằng |
Tiếng Anh |
|
THCS Khánh Hợp |
|||
|
8 |
8 |
Trần Thị Ước |
Sinh - Hóa |
|
THCS Phúc Thọ |
|||
|
|
||||||||
|
Tổng |
|
BGH+THC 6 +GVCH 20 + TC 8+ HĐ 8 =42 |
||||||
Nguyễn Đình Hải @ 22:06 31/03/2021
Số lượt xem: 40
- SÔ LIỆU 19-20 (31/03/21)
- Lịch học (19/04/20)
- BCTổng kết NH 2018-2019 và phương hướng 2019-2020 (25/11/19)
- HỌP HỘI ĐỒNG THÁNG 11 (10/11/19)
- HỌP HỘI ĐỒNG THÁNG 10 (10/11/19)
Các ý kiến mới nhất